Vỏ nang rỗng gelatin
1. Làm từ gelatin nguyên chất dùng trong dược phẩm
2. Tỷ lệ sản phẩm đạt yêu cầu cao tới 99,9%
3. Hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh từ nguyên liệu thô, sàng lọc thành phẩm, kiểm tra máy tính, kiểm tra lao động và thử nghiệm trong phòng thí nghiệm
4. Công suất đủ khoảng 10 tỷ/năm
5. Có thể tùy chỉnh màu sắc và in ấn


Thông số kỹ thuật
| đặc điểm kỹ thuật | 00# | 0# | 1# | 2# | 3# | 4# |
| Chiều dài nắp (mm) | 11,8±0,3 | 10,8 ± 0,3 | 9,8 ± 0,3 | 9,0±0,3 | 8,1 ± 0,3 | 7,2±0,3 |
| Chiều dài thân (mm) | 20,8±0,3 | 18,4±0,3 | 16,5 ± 0,3 | 15,4±0,3 | 13,5 ± 0,3 | 12,2±0,3 |
| Chiều dài đan tốt (mm) | 23,5 ± 0,5 | 21,2±0,5 | 19,0±0,5 | 17,6±0,5 | 15,5 ± 0,5 | 14,1 ± 0,5 |
| Đường kính nắp (mm) | 8,25±0,05 | 7,40±0,05 | 6,65±0,05 | 6,15±0,05 | 5,60±0,05 | 5,10 ± 0,05 |
| Đường kính thân (mm) | 7,90±0,05 | 7,10 ± 0,05 | 6,40±0,05 | 5,90±0,05 | 5,40±0,05 | 4,90±0,05 |
| Thể tích bên trong (ml) | 0,95 | 0,69 | 0,5 | 0,37 | 0,3 | 0,21 |
| Cân nặng trung bình | 125±12 | 97±9 | 78±7 | 62±5 | 49±5 | 39±4 |
| Gói xuất khẩu (chiếc) | 80.000 | 100.000 | 140.000 | 170.000 | 240.000 | 280.000 |
Biểu đồ luồng
Giấy chứng nhận
Bưu kiện
Túi polyethylene mật độ thấp dùng cho y tế để đóng gói bên trong, hộp cấu trúc sóng kép 5 lớp giấy Kraft để đóng gói bên ngoài.
Khả năng tải
| KÍCH CỠ | Chiếc/CTN | Tây Bắc (kg) | GW(kg) | Khả năng tải | |
| 0# | 100000 chiếc | 10 | 12,5 | 147 thùng carton/ 20GP356 thùng carton/ 40GP | |
| 1# | 140000 chiếc | 11 | 13,5 | ||
| 2# | 170000 chiếc | 11 | 13,5 | ||
| 3# | 240000 chiếc | 12,8 | 15 | ||
| 4# | 300000 chiếc | 13,5 | 16,5 | ||
| Đóng gói & CBM: 72cm x 36cm x 57cm | |||||





