Tấm gelatin

So với các loại lá gelatin khác ở Trung Quốc, chúng tôi có những ưu điểm về chất lượng sau:
| Mặt hàng | Lá gelatin Yasin | Lá gelatin thương hiệu khác |
| Sức mạnh của thạch | cao hơn tiêu chuẩn | Đạt hoặc thấp hơn tiêu chuẩn một chút |
| Khả năng giữ nước | ≥90% | 50% -85% |
| Nếm | Với hương vị và mùi thơm độc đáo của sản phẩm này, không có mùi | Với hương vị và mùi thơm độc đáo của sản phẩm này, một số có vị đắng |
| Đơn vị trọng lượng | ±0,1g chuẩn | ±0,5g chuẩn |
Bưu kiện
| Cấp | Hoa | Tây Bắc | Tây Bắc (mỗi túi) | Chi tiết đóng gói | Tây Bắc/CTN | Kích thước hộp (mm) |
| Vàng | 220 | 5g | 1KG | 200 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*355mm |
| 3,3g | 1KG | 300 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*335mm | ||
| 2,5g | 1KG | 400 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*395mm | ||
| Bạc | 180 | 5g | 1KG | 200 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*355mm |
| 3,3g | 1KG | 300 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*335mm | ||
| 2,5g | 1KG | 400 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*395mm | ||
| Đồng | 140 | 5g | 1KG | 200 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*355mm |
| 3,3g | 1KG | 300 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*335mm | ||
| 2,5g | 1KG | 400 cái/túi, 20 túi/thùng | 20 kg | 660*250*395mm |

Biểu đồ luồng
Câu hỏi thường gặp
Tấm gelatin và gelatin dạng bột khác với collagen. Tấm gelatin mỏng và phẳng, còn bột gelatin thì ở dạng hạt. Hầu hết thợ làm bánh thích gelatin dạng tấm hơn vì dễ cầm và đong lượng.
Đầu tiên, ngâm lá gelatin trong nước lạnh vài phút cho mềm. Khi gelatin đã mềm, có thể cho vào nước ấm để hòa tan và tạo thành hỗn hợp dạng gel. Gelatin thường được dùng trong các món tráng miệng, mousse, kem trứng, panna cotta và các công thức khác cần chất tạo gel.












